tertiary period

Định nghĩa

Danh từ riêng: Kỷ Đệ Tam (hoặc Kỷ Thứ Ba) một đơn vị thời gian địa chất kéo dài từ khoảng 63 triệu năm trước đến 2 triệu năm trước.

dụ sử dụng
  • (Kỷ Đệ Tam thời kỳ nhiều thay đổi địa chất sinh học quan trọng.)
  • (Hóa thạch từ kỷ Đệ Tam cung cấp manh mối về sự tiến hóa của động vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "during the tertiary period": trong suốt kỷ Đệ Tam.
    • During the tertiary period, the climate was generally warmer than it is today. (Trong suốt kỷ Đệ Tam, khí hậu nhìn chung ấm hơn ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Tertiary (adj): thuộc về kỷ Đệ Tam.
    • Tertiary rocks are found in many parts of the world. (Đá thuộc kỷ Đệ Tam được tìm thấynhiều nơi trên thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỷ Thứ Ba: tên gọi khác của tertiary period trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến thuật ngữ địa chất này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.

tertiary period
The Tertiary period saw the rise of many modern mammals.